Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel budget

/ˈtrævəl ˈbʌdʒɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

số tiền được phân bổ cho một chuyến đi phr.

Định nghĩa · the amount of money allocated for a trip

“Setting a travel budget helps control spending during trips.”Đặt ngân sách du lịch giúp kiểm soát chi tiêu trong các chuyến đi.

“I always try to stick to my travel budget.”Tôi luôn cố gắng tuân thủ ngân sách du lịch của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về tài chính trong du lịch.

Ghi chú · Rất quan trọng để tránh chi tiêu quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...