Kho từ › Collocations · renewable energy › invest in solar power

invest in solar power

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
đầu tư vào hệ thống năng lượng mặt trời để hưởng lợi trong tương lai
UK /ɪnˈvɛst ɪn ˈsoʊlər paʊər/ · US /ɪnˈvɛst ɪn ˈsoʊlər paʊər/
to put money into solar energy systems for future benefits
Many homeowners choose to invest in solar power to save on energy bills.
→ Nhiều chủ nhà chọn đầu tư vào năng lượng mặt trời để tiết kiệm hóa đơn điện.
Investing in solar power can reduce dependence on fossil fuels.→ Đầu tư vào năng lượng mặt trời có thể giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...