Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel trends

/ˈtrævəl trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

các xu hướng phổ biến trong hành vi du lịch phr.

Định nghĩa · popular patterns in travel behavior

“Travel trends can change quickly based on global events.”Các xu hướng du lịch có thể thay đổi nhanh chóng dựa trên các sự kiện toàn cầu.

“Staying local is one of the latest travel trends.”Ở lại địa phương là một trong những xu hướng du lịch mới nhất.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến điều này khi nói về tương lai của du lịch.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về hành vi của du khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...