Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airport shuttle

/ˈɛrˌpɔrt ˈʃʌtəl/ B2 IELTS

Nghĩa

xe buýt hoặc xe van đưa đón hành khách đến và từ sân bay phr.

Định nghĩa · a bus or van that transports passengers to and from the airport

“I took the airport shuttle to my hotel after landing.”Tôi đã đi xe buýt đưa đón sân bay đến khách sạn của mình sau khi hạ cánh.

“Airport shuttles are often more affordable than taxis.”Xe buýt đưa đón sân bay thường rẻ hơn taxi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về phương tiện di chuyển đến sân bay.

Ghi chú · Rất tiện lợi cho hành khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...