Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computer vision application

/kəmˈpjuː.tər ˈvɪʒ.ən əˌplɪˈkeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ứng dụng thị giác máy tính phr.

Định nghĩa · Software that helps computers understand visual information.

“Computer vision applications are used in self-driving cars.”Ứng dụng thị giác máy tính được sử dụng trong xe tự lái.

“Many industries benefit from computer vision applications.”Nhiều ngành công nghiệp hưởng lợi từ ứng dụng thị giác máy tính.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các ứng dụng thực tiễn trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ nhận diện hình ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...