Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smart surveillance system

/smɑrt sərˈveɪləns ˈsɪstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

hệ thống giám sát thông minh phr.

Định nghĩa · A system using technology to monitor activities intelligently.

“The smart surveillance system can detect unusual behavior.”Hệ thống giám sát thông minh có thể phát hiện hành vi bất thường.

“Many cities are implementing smart surveillance systems for safety.”Nhiều thành phố đang triển khai hệ thống giám sát thông minh để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thảo luận về an ninh trong phần viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong an ninh công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...