Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

machine learning algorithm

/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ ˈælɡərɪðəm/ B2 IELTS

Nghĩa

thuật toán học máy phr.

Định nghĩa · A set of rules for teaching computers to learn from data.

“The machine learning algorithm improved the prediction accuracy.”Thuật toán học máy đã cải thiện độ chính xác của dự đoán.

“Many companies use machine learning algorithms for data analysis.”Nhiều công ty sử dụng thuật toán học máy để phân tích dữ liệu.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh ứng dụng của thuật toán trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Rất phổ biến trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...