Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track dietary changes

B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi những thay đổi trong chế độ ăn phr.

Định nghĩa · to monitor modifications in diet

“It's beneficial to track dietary changes for health improvements.”Theo dõi những thay đổi trong chế độ ăn có lợi cho việc cải thiện sức khỏe.

“She started to track dietary changes to see results.”Cô ấy bắt đầu theo dõi những thay đổi trong chế độ ăn để xem kết quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách theo dõi thay đổi chế độ ăn.

Ghi chú · Theo dõi giúp điều chỉnh chế độ ăn phù hợp hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...