Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent data analysis

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈdeɪtə əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích dữ liệu thông minh phr.

Định nghĩa · Analyzing data in a smart way to gain insights.

“Intelligent data analysis helps businesses make better decisions.”Phân tích dữ liệu thông minh giúp các doanh nghiệp đưa ra quyết định tốt hơn.

“The report used intelligent data analysis techniques.”Báo cáo đã sử dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu thông minh.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa cho việc phân tích dữ liệu.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc ra quyết định dựa trên dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...