Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inspire trends

/ɪnˈspaɪər trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

khơi nguồn cho các xu hướng mới phr.

Định nghĩa · create new popular styles or fashions

“Fashion icons often inspire trends for the upcoming season.”Các biểu tượng thời trang thường khơi nguồn cho các xu hướng của mùa tới.

“Designers aim to inspire trends that resonate with audiences.”Các nhà thiết kế nhằm khơi nguồn cho các xu hướng phù hợp với khán giả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Khơi nguồn cho xu hướng giúp định hình thị trường thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...