inspire trends
Nghĩa
Định nghĩa · create new popular styles or fashions
“Fashion icons often inspire trends for the upcoming season.”Các biểu tượng thời trang thường khơi nguồn cho các xu hướng của mùa tới.
“Designers aim to inspire trends that resonate with audiences.”Các nhà thiết kế nhằm khơi nguồn cho các xu hướng phù hợp với khán giả.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Khơi nguồn cho xu hướng giúp định hình thị trường thời trang.