Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight path

/flaɪt pæθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đường bay mà một máy bay đi trong chuyến bay. phr.

Định nghĩa · The route an aircraft takes during a flight.

“The flight path was altered due to bad weather.”Đường bay đã được thay đổi do thời tiết xấu.

“Pilots must follow the designated flight path for safety.”Các phi công phải tuân theo đường bay được chỉ định để đảm bảo an toàn.

Đồng nghĩa flight route

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ chuyên môn để thể hiện hiểu biết sâu về du lịch.

Ghi chú · Cần chú ý đến đường bay khi lên kế hoạch bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...