Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customs regulations

/ˈkʌstəmz ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Luật về những gì có thể mang vào một quốc gia. phr.

Định nghĩa · Laws about what can be brought into a country.

“You must follow customs regulations when entering a new country.”Bạn phải tuân theo quy định hải quan khi nhập cảnh vào một quốc gia mới.

“Familiarize yourself with customs regulations to avoid fines.”Làm quen với quy định hải quan để tránh bị phạt.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy định hải quan để thể hiện kiến thức pháp lý trong bài viết.

Ghi chú · Nắm rõ quy định hải quan giúp bạn tránh rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...