facilitate research projects
Nghĩa
Định nghĩa · to make it easier to carry out scientific studies
“We must facilitate research projects on wildlife conservation.”Chúng ta phải tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu về bảo tồn động vật hoang dã.
“Facilitating research projects helps improve conservation efforts.”Tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu giúp cải thiện nỗ lực bảo tồn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về nghiên cứu động vật.
Ghi chú · Tạo điều kiện cho nghiên cứu rất quan trọng để bảo tồn.