Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate research projects

/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈsɜːrtʃ ˈprɒdʒɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu phr.

Định nghĩa · to make it easier to carry out scientific studies

“We must facilitate research projects on wildlife conservation.”Chúng ta phải tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu về bảo tồn động vật hoang dã.

“Facilitating research projects helps improve conservation efforts.”Tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu giúp cải thiện nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về nghiên cứu động vật.

Ghi chú · Tạo điều kiện cho nghiên cứu rất quan trọng để bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...