Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seat belt

/siːt bɛlt/ B2 IELTS

Nghĩa

dây an toàn phr.

Định nghĩa · A safety strap in a vehicle or plane.

“Always wear your seat belt when flying.”Luôn thắt dây an toàn khi bay.

“The flight attendant reminded us to fasten our seat belts.”Nhân viên hàng không nhắc nhở chúng tôi thắt dây an toàn.

Đồng nghĩa safety belt

Mẹo IELTS · Hãy nhắc đến điều này khi nói về an toàn trong chuyến bay.

Ghi chú · Dây an toàn rất quan trọng để đảm bảo an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...