Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent algorithms

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈælɡərɪðmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các quy trình thông minh để giải quyết vấn đề phức tạp bằng dữ liệu. phr.

Định nghĩa · Smart procedures for solving complex problems using data.

“Intelligent algorithms can learn and adapt over time.”Các thuật toán thông minh có thể học hỏi và thích ứng theo thời gian.

“They are developing intelligent algorithms for better data analysis.”Họ đang phát triển các thuật toán thông minh để phân tích dữ liệu tốt hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ứng dụng của thuật toán thông minh trong bài luận.

Ghi chú · Thuật toán thông minh rất quan trọng trong AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...