Kho từ › Collocations · childhood › childhood fears

childhood fears

B2 phr. 📁 Collocations · childhood IELTS
Những nỗi lo âu hoặc sợ hãi trải qua trong thời thơ ấu.
UK · US
Anxieties or worries experienced during childhood.
Many people have childhood fears that linger into adulthood.
→ Nhiều người có những nỗi sợ hãi thời thơ ấu kéo dài đến tuổi trưởng thành.
Her childhood fears of the dark still affect her today.→ Những nỗi sợ hãi thời thơ ấu về bóng tối vẫn ảnh hưởng đến cô hôm nay.
Đồng nghĩa
childhood anxietiesyouth fears
Collocations
overcome childhood fearsconfront childhood fears
🎯 IELTS: Nên nêu rõ cách vượt qua nỗi sợ.
Dùng để chỉ những nỗi sợ của trẻ em.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...