contain
/kənˈteɪn/ A2 phổ biến #310
Nghĩa
Chứa
v.
Định nghĩa · To have something inside or as part of it.
“Contains sugar.”Có chứa đường.
“This drink contains sugar.”Đồ uống này chứa đường.
Cụm hay dùng
contain informationcontain a virus
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thành phần hoặc nội dung.
Ghi chú · Không nhầm với 'content' (nội dung).