Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contain

/kən'tein/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #931

Nghĩa thường dùng

Chứa động từ

“Contains sugar.”Có chứa đường.

Đồng nghĩa holdincludeencompass
Trái nghĩa excluderelease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contain

/kən'tein/

ngoại động từ

  • chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
    • whisky contains a large percentage of alcohol: rượu uytky chứa một lượng cồn cao
  • nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế
    • to contain oneself: nén mình, dằn lòng
    • to contain one's anger: nén giận
  • chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại
    • to contain the enemy: kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác)
  • (toán học) có thể chia hết cho (một số)
Định nghĩa tiếng Anh

v. be divisible by v. be capable of holding or containing

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...