Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

58. Collocations A2 – Daily Life

25 từ A2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/laɪf/
n.
Cuộc sống
Enjoy your life.
Hưởng thụ cuộc sống.
Chi tiết
He lives a happy life.Anh ấy sống một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaexistenceliving
Cụm hay dùngway of lifelife expectancy
Họ từlifeless (adj)lifelong (adj)
Không nhầm với 'live' (động từ).
—
/pleɪs/
n.
Nơi
Beautiful place.
Nơi đẹp.
Chi tiết
Take your place.Vào chỗ của bạn.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngin placetake place
Họ từplace (v)placement (n)
Dùng rộng rãi cho mọi loại địa điểm.
—
/bʊk/
n.
Sách
I read books.
Tôi đọc sách.
Chi tiết
He borrowed a book from the library.Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.
Đồng nghĩavolumetext
Cụm hay dùngread a bookbook coverbook club
Họ từbookish (adj)booklet (n)bookworm (n)
Sách giấy hoặc sách điện tử.
—
/wɜːrld/
n.
Thế giới
Around the world.
Vòng quanh thế giới.
Chi tiết
She traveled the world.Cô ấy đã du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩaearthglobe
Cụm hay dùngaround the worldworld peace
Họ từworldwide (adj/adv)worldly (adj)
Thường dùng với mạo từ 'the'.
—
/ˈkwestʃən/
n.
Câu hỏi
I have a question.
Tôi có câu hỏi.
Chi tiết
Do you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩaqueryinquiryinterrogation
Cụm hay dùngask a questionanswer a questionraise a question
Họ từquestionnaire (n)questionable (adj)questioningly (adv)
Dùng cho câu hỏi nói chung, không trang trọng như 'interrogation'.
—
/ˈprɒbləm/
n.
Vấn đề
What's the problem?
Vấn đề là gì?
Chi tiết
Solve this math problem.Giải bài toán này.
Đồng nghĩaissuedifficulty
Cụm hay dùngface a problemsolve a problem
Họ từproblematic (adj)problem-solving (n)
Không nhầm với 'issue' – 'problem' thường mang tính tiêu cực hơn.
—
/əˈlaʊ/
v.
Cho phép
Allow me to help.
Cho phép tôi giúp.
Chi tiết
Allow me to help you.Cho phép tôi giúp bạn.
Đồng nghĩapermitlet
Cụm hay dùngallow someone to doallow for
Họ từallowable (adj)allowance (n)
Cấu trúc: allow + tân ngữ + to V.
—
/ˈkɒmən/
adj.
Phổ biến/thường
Common mistake.
Lỗi thường gặp.
Chi tiết
They have common interests.Họ có sở thích chung.
Đồng nghĩafrequentshared
Cụm hay dùngcommon sensecommon ground
Họ từcommonly (adv)commonness (n)
Không nhầm với 'common' (danh từ) chỉ đất công.
—
/ˈkʌntri/
n.
Đất nước
Vietnam is my country.
Việt Nam là đất nước tôi.
Chi tiết
Vietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùnghome countrydeveloping country
Họ từcountryside (n)countryman (n)
Đất nước, quốc gia. Không nhầm với 'countryside'.
—
/plæn/
n.
Kế hoạch
Make a plan.
Lập kế hoạch.
Chi tiết
We need a backup plan.Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.
Đồng nghĩaschemestrategy
Cụm hay dùngmake a plancarry out a plan
Họ từplanning (n)planned (adj)
Kế hoạch chi tiết cho tương lai.
—
/aɪˈdɪə/
n.
Ý tưởng
Good idea!
Ý hay!
Chi tiết
I have no idea.Tôi không biết.
Đồng nghĩaconceptnotion
Cụm hay dùnggood ideabright idea
Họ từideal (adj)ideally (adv)
Đừng nhầm với 'ideal' (lý tưởng).
—
/səˈpɔːrt/
v.
Hỗ trợ
Support each other.
Hỗ trợ nhau.
Chi tiết
I support your decision.Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
Đồng nghĩaassistback
Cụm hay dùngsupport a causesupport someone
Họ từsupportive (adj)supporter (n)
Hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.
—
/ˈsɪmələr/
adj.
Giống
Similar to ours.
Giống của chúng ta.
Chi tiết
These two pictures are similar.Hai bức tranh này giống nhau.
Đồng nghĩaalikecomparable
Cụm hay dùngsimilar tosimilar in size
Họ từsimilarity (n)similarly (adv)
Phân biệt với 'same' (giống hệt).
—
/ˈpɒsəbəl/
adj.
Có thể
That's possible.
Có thể.
Chi tiết
That's a possible solution.Đó là một giải pháp khả thi.
Đồng nghĩafeasiblelikely
Cụm hay dùngas soon as possiblepossible outcome
Họ từpossibly (adv.)possibility (n.)
Phân biệt 'possible' (có thể) và 'probable' (có khả năng cao).
—
/ˈletər/
n.
Thư
Write a letter.
Viết thư.
Chi tiết
The letter 'A' is first.Chữ cái 'A' là đầu tiên.
Đồng nghĩanotecharacter
Cụm hay dùngcover lettercapital letter
Họ từletter (v)lettering (n)
Phân biệt 'letter' (thư) và 'mail' (thư điện tử).
—
/ɪkˈspekt/
v.
Mong đợi
We expect rain.
Chúng tôi dự đoán mưa.
Chi tiết
We expect rain tomorrow.Chúng tôi dự đoán trời mưa vào ngày mai.
Đồng nghĩaanticipatehope for
Cụm hay dùngexpect toexpect that
Họ từexpectation (n)unexpected (adj)
Không dùng 'expect for'.
—
/əkˈsept/
v.
Chấp nhận
Accept the offer.
Chấp nhận đề nghị.
Chi tiết
He accepted the job offer.Anh ấy đã chấp nhận lời mời làm việc.
Đồng nghĩareceiveagree to
Cụm hay dùngaccept responsibilityaccept an invitation
Họ từacceptance (n)acceptable (adj)
Đừng nhầm với 'except' (ngoại trừ).
—
/ˈfoʊtoʊ/
n.
Ảnh
Take a photo.
Chụp ảnh.
Chi tiết
I took a photo of the sunset.Tôi đã chụp một bức ảnh về hoàng hôn.
Đồng nghĩaimagepicture
Cụm hay dùngtake a photophoto albumphoto shoot
Thường dùng để ghi lại khoảnh khắc.
—
/dɪˈsaɪd/
v.
Quyết định
Decide quickly.
Quyết định nhanh.
Chi tiết
She decided on the blue dress.Cô ấy quyết định chọn váy xanh.
Đồng nghĩachoosedetermine
Cụm hay dùngdecide todecide on
Họ từdecision (n)decisive (adj)
Động từ; theo sau bởi 'to + V' hoặc 'on + N'.
—
/prəˈtekt/
v.
Bảo vệ
Protect children.
Bảo vệ trẻ em.
Chi tiết
The law protects citizens.Luật pháp bảo vệ công dân.
Đồng nghĩadefendshield
Cụm hay dùngprotect fromprotect against
Họ từprotection (n)protective (adj)
Thường đi với 'from' hoặc 'against'.
—
/ˈpɒpjələr/
adj.
Phổ biến
Popular song.
Bài hát hot.
Chi tiết
He is popular among friends.Anh ấy được bạn bè yêu quý.
Đồng nghĩawell-likedtrendy
Cụm hay dùngpopular culturepopular opinion
Họ từpopularity (n)popularize (v)
Đừng nhầm với 'populous' (đông dân).
—
/ɪmˈpruːv/
v.
Cải thiện
Improve your English.
Cải thiện tiếng Anh.
Chi tiết
The new system improved efficiency.Hệ thống mới đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngimprove performanceimprove skills
Họ từimprovement (n)improved (adj)
Động từ có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
—
/rɪˈdjuːs/
v.
Giảm
Reduce stress.
Giảm stress.
Chi tiết
We need to reduce our expenses.Chúng ta cần giảm chi phí.
Đồng nghĩadecreaselessen
Cụm hay dùngreduce costsreduce waste
Họ từreduction (n)reducible (adj)
Giảm, làm cho ít hơn về số lượng hoặc kích thước.
—
/kənˈteɪn/
v.
Chứa
Contains sugar.
Có chứa đường.
Chi tiết
This drink contains sugar.Đồ uống này chứa đường.
Đồng nghĩaholdinclude
Cụm hay dùngcontain informationcontain a virus
Họ từcontainer (n)containment (n)
Không nhầm với 'content' (nội dung).
—
/ˈmesɪdʒ/
n.
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiết
I got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...