EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · consumerism › shape consumer trends
shape consumer trends
B2
phr.
📁 Collocations · consumerism
IELTS
ảnh hưởng đến xu hướng mua sắm
UK /ʃeɪp/
·
US /ʃeɪp/
to influence the direction of buying patterns
Social media can shape consumer trends in a significant way.
→ Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng một cách đáng kể.
Innovative products often shape consumer trends in technology.
→ Các sản phẩm đổi mới thường ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng trong công nghệ.
Đồng nghĩa
influence trends
define preferences
Collocations
shape preferences
trends in consumption
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong thị trường.
Cụm từ này phổ biến trong tiếp thị và kinh tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
drive consumption
/draɪv kənˈsʌmpʃən/
thúc đẩy tiêu dùng
encourage spending
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈspɛndɪŋ/
khuyến khích chi tiêu
impact consumer behavior
/ˈɪmpækt kənˈsumər bɪˈheɪvjər/
tác động đến hành vi người tiêu dùng
cultivate brand loyalty
/ˈkʌl.tɪ.veɪt brænd ˈlɔɪ.əl.ti/
nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu
create a trend
/kriˈeɪt ə trɛnd/
tạo ra xu hướng
foster materialism
/ˈfɔːstər məˈtɪəriəlɪzəm/
nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất
satisfy consumer needs
/ˈsætɪsfaɪ kənˈsumər nidz/
thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
challenge consumerism
/ˈʧælɪndʒ kənˈsumɚɪzəm/
thách thức chủ nghĩa tiêu dùng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · consumerism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...