Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curate a collection

B2 IELTS

Nghĩa

Chọn lọc và tổ chức các món đồ trong một bộ sưu tập thời trang. phr.

Định nghĩa · Select and organize items in a fashion line.

“The designer will curate a collection for the upcoming show.”Nhà thiết kế sẽ chọn lọc một bộ sưu tập cho buổi trình diễn sắp tới.

“She curated a collection of vintage dresses.”Cô ấy đã chọn lọc một bộ sưu tập váy cổ điển.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các ví dụ cụ thể để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật và thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...