Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define fashion identity

B2 IELTS

Nghĩa

Xác định phong cách cá nhân phản ánh bản sắc. phr.

Định nghĩa · Establish a personal style that reflects individuality.

“Each person should define their fashion identity.”Mỗi người nên xác định bản sắc thời trang của mình.

“Fashion helps people define their identity in society.”Thời trang giúp mọi người xác định bản sắc của mình trong xã hội.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ từ cuộc sống thực để làm nổi bật luận điểm.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong cách ăn mặc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...