Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight cancellation

/flaɪt ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Khi một chuyến bay bị hủy và không diễn ra. phr.

Định nghĩa · When a flight is called off and does not take place.

“The flight cancellation left many travelers stranded at the airport.”Việc hủy chuyến bay đã khiến nhiều du khách bị mắc kẹt tại sân bay.

“You should check for flight cancellations before leaving home.”Bạn nên kiểm tra xem có chuyến bay nào bị hủy trước khi rời nhà.

Mẹo IELTS · Đề cập đến vấn đề này có thể giúp bạn đạt điểm cao hơn.

Ghi chú · Thường xảy ra do thời tiết hoặc sự cố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...