Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cabin baggage

/ˈkæbɪn ˈbæɡɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành lý mà bạn có thể mang lên máy bay. phr.

Định nghĩa · Luggage that you can take on the airplane with you.

“Make sure your cabin baggage meets the airline's size restrictions.”Hãy chắc chắn rằng hành lý xách tay của bạn đáp ứng các quy định kích thước của hãng hàng không.

“I prefer to travel with only cabin baggage to avoid checked luggage fees.”Tôi thích đi du lịch chỉ với hành lý xách tay để tránh phí hành lý ký gửi.

Mẹo IELTS · Nên biết các quy định về hành lý xách tay.

Ghi chú · Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi lên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...