Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check flight status

/ʧɛk flaɪt ˈstætəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiểm tra xem một chuyến bay có đúng giờ hay bị chậm. phr.

Định nghĩa · To verify if a flight is on time or delayed.

“I always check flight status before heading to the airport.”Tôi luôn kiểm tra tình trạng chuyến bay trước khi đến sân bay.

“It's wise to check flight status for any changes.”Thật khôn ngoan khi kiểm tra tình trạng chuyến bay để biết có thay đổi gì không.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến điều này khi nói về kinh nghiệm du lịch.

Ghi chú · Giúp bạn tránh lỡ chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...