Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tourist information

/ˈtʊrɪst ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Các tài nguyên cung cấp thông tin về các điểm tham quan và dịch vụ cho du khách. phr.

Định nghĩa · Resources that provide details about attractions and services for travelers.

“The tourist information center was very helpful during our visit.”Trung tâm thông tin du khách rất hữu ích trong chuyến thăm của chúng tôi.

“You can find tourist information online or at local offices.”Bạn có thể tìm thấy thông tin du lịch trực tuyến hoặc tại các văn phòng địa phương.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về hỗ trợ cho du khách.

Ghi chú · Giúp du khách tìm hiểu về địa điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...