travel advisory
Nghĩa
Định nghĩa · Guidelines or warnings about safety or health risks while traveling.
“The government issued a travel advisory for certain regions due to unrest.”Chính phủ đã phát hành một thông báo du lịch cho một số khu vực do tình trạng bất ổn.
“Always check the travel advisory before planning your trip.”Luôn kiểm tra thông báo du lịch trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn.
Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến điều này khi thảo luận về an toàn trong du lịch.
Ghi chú · Giúp du khách nhận biết rủi ro.