Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel advisory

/ˈtrævəl ædˈvaɪzəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Hướng dẫn hoặc cảnh báo về rủi ro an toàn hoặc sức khỏe khi du lịch. phr.

Định nghĩa · Guidelines or warnings about safety or health risks while traveling.

“The government issued a travel advisory for certain regions due to unrest.”Chính phủ đã phát hành một thông báo du lịch cho một số khu vực do tình trạng bất ổn.

“Always check the travel advisory before planning your trip.”Luôn kiểm tra thông báo du lịch trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến điều này khi thảo luận về an toàn trong du lịch.

Ghi chú · Giúp du khách nhận biết rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...