Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent virtual agents

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈvɜrtʃuəl ˈeɪdʒənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Chương trình AI tương tác với người dùng như con người. phr.

Định nghĩa · AI programs that interact with users like humans.

“Intelligent virtual agents provide 24/7 customer service.”Các đại lý ảo thông minh cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.

“Companies are adopting intelligent virtual agents for support.”Các công ty đang áp dụng các đại lý ảo thông minh để hỗ trợ.

Mẹo IELTS · Giải thích rõ ràng vai trò của chúng trong ví dụ.

Ghi chú · Thường gặp trong dịch vụ khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...