Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent data management

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈdeɪtə ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý và tổ chức dữ liệu hiệu quả bằng cách sử dụng AI. phr.

Định nghĩa · Efficient handling and organization of data using AI.

“Intelligent data management improves decision-making processes.”Quản lý dữ liệu thông minh cải thiện quy trình ra quyết định.

“This approach minimizes data redundancy and errors.”Cách tiếp cận này giảm thiểu độ dư thừa và sai sót của dữ liệu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc quản lý dữ liệu thông minh trong ví dụ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...