Kho từ › Idioms · competition › take the competition by storm

take the competition by storm

B2 phr. 📁 Idioms · competition IELTS
đạt được thành công lớn một cách nhanh chóng
UK /teɪk ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən baɪ stɔrm/ · US /teɪk ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən baɪ stɔrm/
to achieve great success quickly
Her new book took the competition by storm.
→ Cuốn sách mới của cô ấy đã tạo nên cơn sốt trong thị trường.
The product took the market by storm last year.→ Sản phẩm đã gây bão thị trường năm ngoái.
Đồng nghĩa
achieve rapid successmake a big impact
Collocations
take the competition by storm with innovationtake the market by storm
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện thành công trong bài thi.
Dùng để mô tả sự thành công nhanh chóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...