a cut above the rest
Nghĩa
Định nghĩa · superior to others
“Her performance was a cut above the rest.”Phần trình diễn của cô ấy vượt trội hơn những người khác.
“This product is a cut above the rest on the market.”Sản phẩm này vượt trội hơn những sản phẩm khác trên thị trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khác biệt trong bài thi.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự xuất sắc hơn hẳn.