Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a cut above the rest

/ə kʌt əˈbʌv ðə rɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

vượt trội hơn những người khác phr.

Định nghĩa · superior to others

“Her performance was a cut above the rest.”Phần trình diễn của cô ấy vượt trội hơn những người khác.

“This product is a cut above the rest on the market.”Sản phẩm này vượt trội hơn những sản phẩm khác trên thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khác biệt trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xuất sắc hơn hẳn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...