EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · competition › get in the game
get in the game
B2
phr.
📁 Idioms · competition
IELTS
tham gia vào một cuộc thi
UK /ɡɛt ɪn ðə ɡeɪm/
·
US /ɡɛt ɪn ðə ɡeɪm/
to become involved in a competition
If you want to succeed, you need to get in the game.
→ Nếu bạn muốn thành công, bạn cần tham gia vào cuộc thi.
He decided to get in the game and compete.
→ Anh ấy đã quyết định tham gia và thi đấu.
Đồng nghĩa
join the competition
become involved
Collocations
get in the game quickly
get in the game for success
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong bài thi.
Dùng để khuyến khích tham gia vào cuộc thi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
raise the stakes
/reɪz ðə steɪks/
tăng mức độ rủi ro hoặc phần thưởng
play to win
/pleɪ tu wɪn/
cạnh tranh với mục tiêu chiến thắng
up for grabs
/ʌp fɔr ɡræbz/
có sẵn cho bất kỳ ai để giành lấy
cutthroat competition
/ˈkʌtθroʊt kəmˈpɛtɪʃən/
cạnh tranh gay gắt và tàn nhẫn
the competition is stiff
/ðə ˌkɑmpəˈtɪʃən ɪz stɪf/
có nhiều đối thủ mạnh
toe to toe
/toʊ tu toʊ/
cạnh tranh trực tiếp và gần gũi
the race is on
/ðə reɪs ɪz ɑn/
cuộc cạnh tranh đã bắt đầu
out of someone's league
/aʊt ʌv ˈsʌmˌwʌnz liɡ/
vượt quá khả năng hoặc trình độ của ai đó
Có trong các bộ
💬
Idioms · competition
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...