Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace new trends

/ɪmˈbreɪs nuː trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

đón nhận và áp dụng xu hướng thời trang mới phr.

Định nghĩa · welcome and adopt the latest fashion styles

“It's essential to embrace new trends to stay fashionable.”Việc đón nhận xu hướng mới là rất cần thiết để giữ phong cách thời trang.

“She decided to embrace new trends for her summer wardrobe.”Cô ấy quyết định đón nhận các xu hướng mới cho tủ quần áo mùa hè.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn áp dụng xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Đón nhận xu hướng mới giúp bạn không bị lỗi thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...