Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revitalize fashion scenes

/rɪˈvaɪtəlˌaɪz ˈfæʃən siːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

đem lại sức sống mới cho các cộng đồng thời trang phr.

Định nghĩa · bring new energy to fashion communities

“New designers can revitalize fashion scenes in cities.”Các nhà thiết kế mới có thể đem lại sức sống mới cho các cộng đồng thời trang ở các thành phố.

“Events can help revitalize fashion scenes by attracting attention.”Các sự kiện có thể giúp làm sống lại các cộng đồng thời trang bằng cách thu hút sự chú ý.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đã thấy sự thay đổi trong ngành thời trang.

Ghi chú · Revital hóa giúp phát triển cộng đồng thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...