Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore sustainable fashion

/ɪkˈsplɔr səˈsteɪnəbl ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các lựa chọn thời trang thân thiện với môi trường phr.

Định nghĩa · investigate eco-friendly and ethical fashion choices

“Many brands now explore sustainable fashion practices.”Nhiều thương hiệu hiện đang khám phá các phương pháp thời trang bền vững.

“Exploring sustainable fashion is essential for the future of the industry.”Khám phá thời trang bền vững là rất cần thiết cho tương lai của ngành.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của thời trang bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Thời trang bền vững đang trở thành xu hướng quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...