Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate diversity in fashion

/ˈsɛlɪˌbreɪt daɪˈvɜrsɪti ɪn ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh sự đa dạng trong thời trang phr.

Định nghĩa · acknowledge and appreciate different styles and cultures

“Fashion shows should celebrate diversity in fashion to reflect society.”Các buổi trình diễn thời trang nên tôn vinh sự đa dạng để phản ánh xã hội.

“She promotes brands that celebrate diversity in fashion.”Cô ấy quảng bá các thương hiệu tôn vinh sự đa dạng trong thời trang.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự đa dạng trong ngành thời trang trong bài viết.

Ghi chú · Tôn vinh sự đa dạng giúp thời trang trở nên phong phú hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...