Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote ethical fashion

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các thực hành thời trang có trách nhiệm và công bằng phr.

Định nghĩa · encourage responsible and fair fashion practices

“Many brands now promote ethical fashion to attract conscious consumers.”Nhiều thương hiệu hiện đang khuyến khích thời trang có trách nhiệm để thu hút người tiêu dùng có ý thức.

“She works with companies that promote ethical fashion.”Cô ấy làm việc với các công ty khuyến khích thời trang có trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự phát triển của thời trang có trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thời trang có trách nhiệm đang trở thành xu hướng quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...