Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore fashion innovations

/ɪkˈsplɔr ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các ý tưởng và công nghệ mới trong thời trang phr.

Định nghĩa · investigate new ideas and technologies in fashion

“Designers are excited to explore fashion innovations each season.”Các nhà thiết kế rất hào hứng khám phá các đổi mới trong thời trang mỗi mùa.

“Exploring fashion innovations can lead to new trends.”Khám phá các đổi mới trong thời trang có thể dẫn đến các xu hướng mới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đã thấy sự đổi mới trong ngành thời trang.

Ghi chú · Khám phá đổi mới giúp ngành thời trang phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...