Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create fashion awareness

/kriːˈeɪt ˈfæʃən əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao nhận thức về các vấn đề thời trang phr.

Định nghĩa · raise consciousness about fashion issues

“Campaigns aim to create fashion awareness among consumers.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về thời trang trong giới tiêu dùng.

“She wants to create fashion awareness about sustainable practices.”Cô ấy muốn nâng cao nhận thức về thời trang có trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để minh họa cho sự cần thiết của nhận thức thời trang.

Ghi chú · Nâng cao nhận thức giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...