Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

influence fashion trends

/ˈɪnfluəns ˈfæʃən trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

ảnh hưởng đến các phong cách trở nên phổ biến trong thời trang phr.

Định nghĩa · affect the styles that become popular in fashion

“Social media influencers can greatly influence fashion trends.”Người ảnh hưởng trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến các xu hướng thời trang.

“Fashion magazines often influence fashion trends among readers.”Tạp chí thời trang thường ảnh hưởng đến các xu hướng thời trang trong số độc giả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách bạn thấy sự ảnh hưởng trong ngành thời trang.

Ghi chú · Ảnh hưởng đến xu hướng giúp định hình thị trường thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...