EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · fashion › influence fashion trends
influence fashion trends
B2
phr.
📁 Collocations · fashion
IELTS
ảnh hưởng đến các phong cách trở nên phổ biến trong thời trang
UK /ˈɪnfluəns ˈfæʃən trɛndz/
·
US /ˈɪnfluəns ˈfæʃən trɛndz/
affect the styles that become popular in fashion
Social media influencers can greatly influence fashion trends.
→ Người ảnh hưởng trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến các xu hướng thời trang.
Fashion magazines often influence fashion trends among readers.
→ Tạp chí thời trang thường ảnh hưởng đến các xu hướng thời trang trong số độc giả.
Đồng nghĩa
shape style trends
affect fashion direction
Collocations
guide trends
set styles
🎯
IELTS:
Thảo luận về cách bạn thấy sự ảnh hưởng trong ngành thời trang.
Ảnh hưởng đến xu hướng giúp định hình thị trường thời trang.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
set trends
đặt ra xu hướng
follow fashion
theo kịp thời trang
dress appropriately
mặc đồ phù hợp
stay stylish
giữ phong cách thời thượng
wear confidently
mặc tự tin
wear vintage
mặc đồ cổ điển
experiment with style
thử nghiệm với phong cách
make a purchase
thực hiện một giao dịch mua
Có trong các bộ
🔗
Collocations · fashion
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...