Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create fashion experiences

/kriːˈeɪt ˈfæʃən ɪkˈspɪərɪənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các sự kiện hoặc hoạt động xung quanh thời trang phr.

Định nghĩa · design events or activities around fashion

“Brands aim to create fashion experiences for their customers.”Các thương hiệu nhằm tạo ra những trải nghiệm thời trang cho khách hàng của họ.

“Creating fashion experiences can enhance customer engagement.”Tạo ra những trải nghiệm thời trang có thể nâng cao sự tham gia của khách hàng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đã trải nghiệm thời trang trong bài viết.

Ghi chú · Tạo ra trải nghiệm thời trang giúp khách hàng gắn bó hơn với thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...