Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood ambitions

/ˈtʃaɪldhʊd æmˈbɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Mục tiêu hoặc ước mơ trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Goals or dreams held during childhood.

“Her childhood ambitions included becoming a doctor.”Những tham vọng thời thơ ấu của cô bao gồm trở thành bác sĩ.

“He pursued his childhood ambitions of being an artist.”Anh theo đuổi tham vọng thời thơ ấu trở thành nghệ sĩ.

Mẹo IELTS · Nói rõ về những ước mơ đã thay đổi theo thời gian.

Ghi chú · Thể hiện ước mơ và hoài bão.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...