Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood celebrations

/ˈtʃaɪldhʊd ˌsɛlɪˈbreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các lễ kỷ niệm và sự kiện trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Festivities and events during childhood.

“Childhood celebrations often include birthday parties and holidays.”Các lễ kỷ niệm thời thơ ấu thường bao gồm tiệc sinh nhật và ngày lễ.

“He fondly remembers childhood celebrations with family and friends.”Anh nhớ lại những lễ kỷ niệm thời thơ ấu với gia đình và bạn bè một cách trìu mến.

Mẹo IELTS · Mô tả các lễ kỷ niệm giúp làm phong phú thêm bài viết.

Ghi chú · Có thể tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...