Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airport security check

/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti tʃɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay. phr.

Định nghĩa · The process of checking passengers and luggage for safety at airports.

“Make sure to arrive early for your airport security check.”Hãy chắc chắn đến sớm để kiểm tra an ninh sân bay.

“The airport security check can sometimes take a long time.”Kiểm tra an ninh sân bay đôi khi có thể mất nhiều thời gian.

Mẹo IELTS · Thực hành mô tả quy trình kiểm tra an ninh để cải thiện kỹ năng nói.

Ghi chú · Lưu ý đến quy trình kiểm tra an ninh khi đi máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...