Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight itinerary

/flaɪt aɪˈtɪnəˌrɛri/ B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch chi tiết về lịch trình và điểm dừng của chuyến bay. phr.

Định nghĩa · A detailed plan of your flight schedule and stops.

“Please check your flight itinerary for updates.”Xin hãy kiểm tra lịch trình chuyến bay của bạn để biết thông tin cập nhật.

“The flight itinerary includes all layovers and connections.”Lịch trình chuyến bay bao gồm tất cả các điểm dừng và chuyển tiếp.

Mẹo IELTS · Thực hành mô tả lịch trình chuyến bay để nâng cao kỹ năng nói.

Ghi chú · Lịch trình chuyến bay giúp bạn theo dõi chuyến đi của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...