Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the running

/ɪn ðə ˈrʌnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Để ở trong vị trí có thể thắng hoặc thành công. phr.

Định nghĩa · To be in a position to win or succeed.

“Several candidates are in the running for the position.”Nhiều ứng viên đang có cơ hội cho vị trí này.

“The team is still in the running for the championship.”Đội vẫn đang có cơ hội giành chức vô địch.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong phần thi nói.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thi hoặc bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...