Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut the competition

/kʌt ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Để loại bỏ hoặc giảm bớt đối thủ trong một thị trường. phr.

Định nghĩa · To eliminate or reduce competitors in a market.

“The new pricing strategy is designed to cut the competition.”Chiến lược định giá mới được thiết kế để giảm bớt đối thủ.

“They aim to cut the competition by offering better services.”Họ nhắm đến việc giảm bớt đối thủ bằng cách cung cấp dịch vụ tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong phần thi viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...