Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture fashion essence

/ˈkæptʃər ˈfæʃən ˈɛsəns/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện bản chất thực sự của thời trang phr.

Định nghĩa · to express the true nature of fashion

“Photographers aim to capture fashion essence in their work.”Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích thể hiện bản chất thời trang trong công việc của họ.

“Fashion designers capture fashion essence through their collections.”Các nhà thiết kế thời trang thể hiện bản chất thời trang qua các bộ sưu tập của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghệ thuật trong thời trang để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nhiếp ảnh thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...