Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI data security

/eɪ aɪ ˈdeɪtə sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ dữ liệu được sử dụng bởi các hệ thống AI. phr.

Định nghĩa · Protection of data used by AI systems.

“Ensuring AI data security is vital for user trust.”Đảm bảo an ninh dữ liệu AI rất quan trọng để giữ niềm tin của người dùng.

“Companies must prioritize AI data security measures.”Các công ty phải ưu tiên các biện pháp an ninh dữ liệu AI.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về an ninh dữ liệu khi viết về AI.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực bảo mật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...