Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI algorithm development

/eɪ aɪ ˈælɡərɪðəm dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra các thuật toán cho các ứng dụng AI. phr.

Định nghĩa · Creating algorithms for AI applications.

“AI algorithm development is crucial for machine learning.”Phát triển thuật toán AI rất quan trọng cho học máy.

“Many researchers focus on AI algorithm development.”Nhiều nhà nghiên cứu tập trung vào phát triển thuật toán AI.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi thảo luận về nghiên cứu AI.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...